Như chúng ta đã biết Internet là một mạng máy tính toàn cầu, do hàng nghìn mạng máy tính từ khắp mọi nơi nối lại tạo nên. Khác với cách tổ chức theo các cấp: nội hạt, liên tỉnh, quốc tế của một mạng viễn thông như mạng thoại chẳng hạn, mạng Internet tổ chức chỉ có một cấp, các mạng máy tính dù nhỏ, dù to khi nối vào Internet đều bình đẳng với nhau. Do cách tổ chức như vậy nên trên Internet có cấu trúc địa chỉ, cách đánh địa chỉ đặc biệt, rất khác cách tổ chức địa chỉ của mạng viễn thông.
Mỗi máy chủ web trên mạng Internet được xác định bởi 1 địa chỉ IP. Ví dụ : 146.123.110.224 hoặc203113.156.23 hoặc203.143.153.245
Do người sử dụng nhớ được địa chỉ dạng chữ số dài như vậy khi nối mạng là rất khó khăn và vì thế cạnh địa chỉ IP bao giờ cũng có thêm một cái tên mang một ý nghĩa nào đó, dễ nhớ cho người sử dụng đi kèm mà trên Internet gọi là Tên Miền hay Domain Name.
Vậy tên miền là một danh từ dịch theo kiểu nghĩa của từng từ một (Word by Word) từ tiếng anh (Domain Name). Thực chất tên miền là sự nhận dạng vị trí của một máy tính trên mạng Internet nói cách khác tên miền là tên của các mạng lưới, tên của các máy chủ trên mạng Internet.
Để bạn dễ hình dung về cách thức tên miền hoạt động, hãy liên tưởng tên miền giống như địa chỉ văn phòng của bạn trong đời sống. Khách hàng không cần nhớ tới tọa độ văn phòng của bạn trên bản đồ là bao nhiêu, chỉ cần nhớ địa chỉ là đủ.
Do tính chất chỉ có 1 và 1 duy nhất trên Internet, bạn không thể đăng ký được Domain Name khi mà người khác đã là chủ sở hữu. Nếu bạn cần đăng ký 1 Domain Name tương ứng với tên doanh nghiệp của bạn trên Internet, hãy kiểm tra và đăng ký ngay lập tức trước khi người khác đăng ký mất tên miền đó của bạn.
Các loại tên miền thông thường tại Việt nam
Tên miền cấp cao nhất dùng chung - generic top-level domain (gTLD)
| STT |
Mã tên miền |
Ý nghĩa |
| 1 |
.aero |
Tên miền dành cho ngành hàng không |
| 2 |
.asia |
Tên miền Dành cho châu Á |
| 3 |
.biz |
Tên miền dùng cho thương mại trực tuyến |
| 4 |
.com |
Tên miền Website thương mại |
| 5 |
.coop |
Tên miền dành cho các liên hiệp, liên đoàn, hợp tác xã |
| 6 |
.edu |
Tên miền lĩnh vực giáo dục |
| 7 |
.eu |
Tên miền dành cho khối liên minh châu Âu |
| 8 |
.gov |
Tên miền sử dụng cho các tổ chức chính phủ |
| 9 |
.health |
Tên miền Website về sức khỏe, y tế |
| 10 |
.info |
Tên miền Website thông tin |
| 11 |
.mobi |
Tên miền dành cho lĩnh vực điện thoại |
| 12 |
.museum |
Tên miền dành cho các bảo tàng |
| 13 |
.name |
Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân |
| 14 |
.net |
Tên miền các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng |
| 15 |
.mil |
Tên miền sử dụng cho quân đội |
| 16 |
.org |
Tên miền dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm,... |
| 17 |
.pro |
Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp |
| 18 |
.tv |
Tên miền Website truyền hình trực tuyến |
| 19 |
.ws |
Tên miền sử dụng cho các tổ chức thương mại hoặc cá nhân (Samoa) |
Tên miền quốc gia Việt nam
| STT |
Mã tên miền |
Ý nghĩa |
| 1 |
.vn |
Tên miền Website thương mại |
| 2 |
.net.vn |
Tên miền các công ty về Network hay nhà cung cấp dịch vụ mạng |
| 3 |
.org.vn |
Tên miền dùng cho chính phủ hay các tổ chức , nhóm |
| 4 |
.gov.vn |
Tên miền dùng cho chính phủ ... |
| 5 |
.info.vn |
Tên miền Website thông tin |
| 6 |
.edu.vn |
Tên miền lĩnh vực giáo dục |
| 7 |
.name.vn |
Tên miền sử dụng cho các trang cá nhân |
| 8 |
.pro.vn |
Tên miền cho các tổ chức nghề nghiệp |
| 9 |
.health.vn |
Tên miền Website về sức khỏe, y tế |
| 10 |
.biz.vn |
Tên miền dùng cho thương mại trực tuyến |
| 11 |
com.vn |
Tên miền Website thương mại |
Ví du: www.ITechViet.Com hoặc www.ITechViet.vn hoặc www.ITechViet.com.vn